scisma
danh từ giống đực
/ˈʃiz.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scisma · số nhiều: gli scismi
scisma nghĩa là xích mích, mâu thuẫn.
Nghĩa của scisma
Danh từ · giống đực
- Xích mích, mâu thuẫn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ schism; split
Câu hỏi thường gặp
scisma nghĩa là gì?
scisma (danh từ) nghĩa là xích mích, mâu thuẫn.
scisma là giống đực hay giống cái?
scisma là danh từ giống đực: lo scisma, số nhiều gli scismi.