TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scisma

danh từ giống đực
/ˈʃiz.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scisma · số nhiều: gli scismi

scisma nghĩa là xích mích, mâu thuẫn.

Nghĩa của scisma

Danh từ · giống đực

  1. Xích mích, mâu thuẫn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ schism; split

Câu hỏi thường gặp

scisma nghĩa là gì?

scisma (danh từ) nghĩa là xích mích, mâu thuẫn.

scisma là giống đực hay giống cái?

scisma là danh từ giống đực: lo scisma, số nhiều gli scismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.