TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scolara

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scolara · số nhiều: le scolare

scolara nghĩa là học sinh, nữ sinh.

Nghĩa của scolara

Danh từ · giống cái

  1. Học sinh.
  2. Nữ sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ schoolchild (female), schoolgirl

Câu hỏi thường gặp

scolara nghĩa là gì?

scolara (danh từ) nghĩa là học sinh, nữ sinh.

scolara là giống đực hay giống cái?

scolara là danh từ giống cái: la scolara, số nhiều le scolare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.