TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scolmatore

danh từ giống đực
/skol.maˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scolmatore · số nhiều: gli scolmatori

scolmatore nghĩa là cống.

Nghĩa của scolmatore

Danh từ · giống đực

  1. Cống.

Dạng từ của scolmatore

Giống cáiscolmatrice
Giống cái số nhiềuscolmatrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ overflow, drainage
  • Danh từ sluice; drainage channel, overflow pipe

Câu hỏi thường gặp

scolmatore nghĩa là gì?

scolmatore (danh từ) nghĩa là cống.

scolmatore là giống đực hay giống cái?

scolmatore là danh từ giống đực: lo scolmatore, số nhiều gli scolmatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.