scolmatore
danh từ giống đực
/skol.maˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scolmatore · số nhiều: gli scolmatori
scolmatore nghĩa là cống.
Nghĩa của scolmatore
Danh từ · giống đực
- Cống.
Dạng từ của scolmatore
| Giống cái | scolmatrice |
| Giống cái số nhiều | scolmatrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ overflow, drainage
- Danh từ sluice; drainage channel, overflow pipe
Câu hỏi thường gặp
scolmatore nghĩa là gì?
scolmatore (danh từ) nghĩa là cống.
scolmatore là giống đực hay giống cái?
scolmatore là danh từ giống đực: lo scolmatore, số nhiều gli scolmatori.