TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scolo

danh từ giống đực
/ˈsko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scolo · số nhiều: gli scoli

scolo nghĩa là lậu mủ, lậu.

Nghĩa của scolo

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật, Thô tục Lậu mủ, lậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drainage (the act of draining); wastewater (the drained liquid); discharge; clap, gonorrhea

Câu hỏi thường gặp

scolo nghĩa là gì?

scolo (danh từ) nghĩa là lậu mủ, lậu.

scolo là giống đực hay giống cái?

scolo là danh từ giống đực: lo scolo, số nhiều gli scoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.