TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scostumato

giọng máy của trình duyệt

scostumato nghĩa là trai lơ, phong lưu.

Nghĩa của scostumato

Tính từ

  1. Trai lơ, phong lưu.

Dạng từ của scostumato

Giống cái số ítscostumata
Giống đực số nhiềuscostumati
Giống cái số nhiềuscostumate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ immoral, licentious, dissolute
  • Danh từ dissolute person, sleaze; rude person

Câu hỏi thường gặp

scostumato nghĩa là gì?

scostumato (tính từ) nghĩa là trai lơ, phong lưu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.