scostumato
giọng máy của trình duyệt
scostumato nghĩa là trai lơ, phong lưu.
Nghĩa của scostumato
Tính từ
- Trai lơ, phong lưu.
Dạng từ của scostumato
| Giống cái số ít | scostumata |
| Giống đực số nhiều | scostumati |
| Giống cái số nhiều | scostumate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ immoral, licentious, dissolute
- Danh từ dissolute person, sleaze; rude person
Câu hỏi thường gặp
scostumato nghĩa là gì?
scostumato (tính từ) nghĩa là trai lơ, phong lưu.