sedativo
/se.daˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sedativo · số nhiều: i sedativi
sedativo nghĩa là làm dịu.
Nghĩa của sedativo
Danh từ · giống đực
- Làm dịu.
Dạng từ của sedativo
| Giống cái | sedativa |
| Giống cái số nhiều | sedative |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sedative
- Danh từ sedative
Câu hỏi thường gặp
sedativo nghĩa là gì?
sedativo (danh từ) nghĩa là làm dịu.
sedativo là giống đực hay giống cái?
sedativo là danh từ giống đực: il sedativo, số nhiều i sedativi.