TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sedativo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/se.daˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sedativo · số nhiều: i sedativi

sedativo nghĩa là làm dịu.

Nghĩa của sedativo

Danh từ · giống đực

  1. Làm dịu.

Dạng từ của sedativo

Giống cáisedativa
Giống cái số nhiềusedative
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sedative
  • Danh từ sedative

Câu hỏi thường gặp

sedativo nghĩa là gì?

sedativo (danh từ) nghĩa là làm dịu.

sedativo là giống đực hay giống cái?

sedativo là danh từ giống đực: il sedativo, số nhiều i sedativi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.