TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

selce

danh từ giống cái
/ˈsel.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la selce · số nhiều: le selci

selce nghĩa là đá lửa.

Nghĩa của selce

Danh từ · giống cái

  1. Đá lửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flint (hard fine-grained quartz which generates sparks when struck); any fine-grained, hard stone, such as many lavas, by their association with and similarity to flint; paving stone

Câu hỏi thường gặp

selce nghĩa là gì?

selce (danh từ) nghĩa là đá lửa.

selce là giống đực hay giống cái?

selce là danh từ giống cái: la selce, số nhiều le selci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.