TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

self-service

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il self-service

self-service nghĩa là tự phục vụ.

Nghĩa của self-service

Danh từ · giống đực

  1. Tự phục vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ self-service
  • Danh từ self-service shop or restaurant

Câu hỏi thường gặp

self-service nghĩa là gì?

self-service (danh từ) nghĩa là tự phục vụ.

self-service là giống đực hay giống cái?

self-service là danh từ giống đực: il self-service.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.