selfie
danh từ cả hai giống
/ˈsɛl.fi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la selfie · số nhiều: i selfii
selfie nghĩa là tự sướng, ảnh tự sướng.
Nghĩa của selfie
Danh từ · cả hai giống
- Tự sướng, ảnh tự sướng, hình tự sướng, ảnh tự chụp, hình tự chụp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ selfie
Câu hỏi thường gặp
selfie nghĩa là gì?
selfie (danh từ) nghĩa là tự sướng, ảnh tự sướng.
selfie là giống đực hay giống cái?
selfie là danh từ cả hai giống: il/la selfie, số nhiều i selfii.