TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sempreverde

giọng máy của trình duyệt

sempreverde nghĩa là thường xanh.

Nghĩa của sempreverde

Tính từ

  1. Thường xanh.

Dạng từ của sempreverde

Số nhiềusempreverdi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ evergreen
  • Danh từ evergreen

Câu hỏi thường gặp

sempreverde nghĩa là gì?

sempreverde (tính từ) nghĩa là thường xanh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.