senape
danh từ giống cái
/ˈsɛ.na.pe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la senape · số nhiều: le senapi
senape nghĩa là mù tạc.
Nghĩa của senape
Danh từ · giống cái
- Mù tạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mustard; mustard (color/colour)
Câu hỏi thường gặp
senape nghĩa là gì?
senape (danh từ) nghĩa là mù tạc.
senape là giống đực hay giống cái?
senape là danh từ giống cái: la senape, số nhiều le senapi.