TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

senape

danh từ giống cái
/ˈsɛ.na.pe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la senape · số nhiều: le senapi

senape nghĩa là mù tạc.

Nghĩa của senape

Danh từ · giống cái

  1. Mù tạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mustard; mustard (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

senape nghĩa là gì?

senape (danh từ) nghĩa là mù tạc.

senape là giống đực hay giống cái?

senape là danh từ giống cái: la senape, số nhiều le senapi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.