TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sessantadue

/sesˌsan.taˈdu.e/ giọng máy của trình duyệt

sessantadue nghĩa là sáu mươi hai.

Nghĩa của sessantadue

Số từ

  1. Sáu mươi hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ sixty-two

Câu hỏi thường gặp

sessantadue nghĩa là gì?

sessantadue (số từ) nghĩa là sáu mươi hai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.