siesta
danh từ giống cái
/ˈsjɛs.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la siesta
siesta nghĩa là ngủ trưa.
Nghĩa của siesta
Danh từ · giống cái
- Ngủ trưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ siesta (a nap, especially an afternoon one taken during the hottest part of the day in some cultures)
Câu hỏi thường gặp
siesta nghĩa là gì?
siesta (danh từ) nghĩa là ngủ trưa.
siesta là giống đực hay giống cái?
siesta là danh từ giống cái: la siesta.