sillabario
danh từ giống đực
/sil.laˈba.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sillabario · số nhiều: i sillabari
sillabario nghĩa là sách vỡ lòng, sách học vấn.
Nghĩa của sillabario
Danh từ · giống đực
- Sách vỡ lòng, sách học vấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ primer; spelling book
Câu hỏi thường gặp
sillabario nghĩa là gì?
sillabario (danh từ) nghĩa là sách vỡ lòng, sách học vấn.
sillabario là giống đực hay giống cái?
sillabario là danh từ giống đực: il sillabario, số nhiều i sillabari.