TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sillabario

danh từ giống đực
/sil.laˈba.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sillabario · số nhiều: i sillabari

sillabario nghĩa là sách vỡ lòng, sách học vấn.

Nghĩa của sillabario

Danh từ · giống đực

  1. Sách vỡ lòng, sách học vấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ primer; spelling book

Câu hỏi thường gặp

sillabario nghĩa là gì?

sillabario (danh từ) nghĩa là sách vỡ lòng, sách học vấn.

sillabario là giống đực hay giống cái?

sillabario là danh từ giống đực: il sillabario, số nhiều i sillabari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.