TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

siluro

danh từ giống đực
/siˈlu.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il siluro · số nhiều: i siluri

siluro nghĩa là ngư lôi.

Nghĩa của siluro

Danh từ · giống đực

  1. Ngư lôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sheatfish; torpedo

Câu hỏi thường gặp

siluro nghĩa là gì?

siluro (danh từ) nghĩa là ngư lôi.

siluro là giống đực hay giống cái?

siluro là danh từ giống đực: il siluro, số nhiều i siluri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.