siluro
danh từ giống đực
/siˈlu.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il siluro · số nhiều: i siluri
siluro nghĩa là ngư lôi.
Nghĩa của siluro
Danh từ · giống đực
- Ngư lôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheatfish; torpedo
Câu hỏi thường gặp
siluro nghĩa là gì?
siluro (danh từ) nghĩa là ngư lôi.
siluro là giống đực hay giống cái?
siluro là danh từ giống đực: il siluro, số nhiều i siluri.