TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sinodo

danh từ giống đực
/ˈsi.no.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sinodo · số nhiều: i sinodi

sinodo nghĩa là công nghị.

Nghĩa của sinodo

Danh từ · giống đực

  1. Công nghị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synod

Câu hỏi thường gặp

sinodo nghĩa là gì?

sinodo (danh từ) nghĩa là công nghị.

sinodo là giống đực hay giống cái?

sinodo là danh từ giống đực: il sinodo, số nhiều i sinodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.