TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

siringe

danh từ giống cái
/siˈrin.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la siringe · số nhiều: le siringi

siringe nghĩa là minh quản.

Nghĩa của siringe

Danh từ · giống cái

  1. Minh quản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ syrinx

Câu hỏi thường gặp

siringe nghĩa là gì?

siringe (danh từ) nghĩa là minh quản.

siringe là giống đực hay giống cái?

siringe là danh từ giống cái: la siringe, số nhiều le siringi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.