siringe
danh từ giống cái
/siˈrin.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la siringe · số nhiều: le siringi
siringe nghĩa là minh quản.
Nghĩa của siringe
Danh từ · giống cái
- Minh quản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syrinx
Câu hỏi thường gặp
siringe nghĩa là gì?
siringe (danh từ) nghĩa là minh quản.
siringe là giống đực hay giống cái?
siringe là danh từ giống cái: la siringe, số nhiều le siringi.