TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sirio

/ˈsi.rjo/ giọng máy của trình duyệt

Sirio nghĩa là thiên lang.

Nghĩa của Sirio

Danh từ riêng

  1. Thiên lang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Sirius, Dog Star; a male given name

Câu hỏi thường gặp

Sirio nghĩa là gì?

Sirio (danh từ riêng) nghĩa là thiên lang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.