sismologia
danh từ giống cái
/siz.mo.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sismologia · số nhiều: le sismologie
sismologia nghĩa là địa chấn học.
Nghĩa của sismologia
Danh từ · giống cái
- Địa chấn học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seismology
Câu hỏi thường gặp
sismologia nghĩa là gì?
sismologia (danh từ) nghĩa là địa chấn học.
sismologia là giống đực hay giống cái?
sismologia là danh từ giống cái: la sismologia, số nhiều le sismologie.