smistamento
danh từ giống đực
/zmis.taˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo smistamento · số nhiều: gli smistamenti
smistamento nghĩa là định tuyến.
Nghĩa của smistamento
Danh từ · giống đực
- Định tuyến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sorting; marshalling; routing
Câu hỏi thường gặp
smistamento nghĩa là gì?
smistamento (danh từ) nghĩa là định tuyến.
smistamento là giống đực hay giống cái?
smistamento là danh từ giống đực: lo smistamento, số nhiều gli smistamenti.