TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

smisurato

/zmi.zuˈra.to/ giọng máy của trình duyệt

smisurato nghĩa là khổng lồ.

Nghĩa của smisurato

Tính từ

  1. Khổng lồ.

Dạng từ của smisurato

Giống cái số ítsmisurata
Giống đực số nhiềusmisurati
Giống cái số nhiềusmisurate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ enormous, immense; excessive, beyond measure; boundless, measureless

Câu hỏi thường gặp

smisurato nghĩa là gì?

smisurato (tính từ) nghĩa là khổng lồ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.