TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

smorto

/ˈzmɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

smorto nghĩa là tái.

Nghĩa của smorto

Tính từ

  1. Tái.

Dạng từ của smorto

Giống cái số ítsmorta
Giống đực số nhiềusmorti
Giống cái số nhiềusmorte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pale, wan; dull

Câu hỏi thường gặp

smorto nghĩa là gì?

smorto (tính từ) nghĩa là tái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.