TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

smottamento

danh từ giống đực
/zmot.taˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo smottamento · số nhiều: gli smottamenti

smottamento nghĩa là lở đất, sạt lở đất.

Nghĩa của smottamento

Danh từ · giống đực

  1. Lở đất, sạt lở đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ landslide, landslip

Câu hỏi thường gặp

smottamento nghĩa là gì?

smottamento (danh từ) nghĩa là lở đất, sạt lở đất.

smottamento là giống đực hay giống cái?

smottamento là danh từ giống đực: lo smottamento, số nhiều gli smottamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.