smottamento
danh từ giống đực
/zmot.taˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo smottamento · số nhiều: gli smottamenti
smottamento nghĩa là lở đất, sạt lở đất.
Nghĩa của smottamento
Danh từ · giống đực
- Lở đất, sạt lở đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landslide, landslip
Câu hỏi thường gặp
smottamento nghĩa là gì?
smottamento (danh từ) nghĩa là lở đất, sạt lở đất.
smottamento là giống đực hay giống cái?
smottamento là danh từ giống đực: lo smottamento, số nhiều gli smottamenti.