TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

socialista

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/so.t͡ʃaˈlis.ta/ giọng máy của trình duyệt

socialista nghĩa là xã hội chủ nghĩa.

Nghĩa của socialista

Tính từ

  1. Xã hội chủ nghĩa.

Dạng từ của socialista

Giống đực số nhiềusocialisti
Giống cái số nhiềusocialiste

Câu ví dụ với socialista

  • Tom è un socialista. Tom là một người chủ nghĩa xã hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1494283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Socialist, socialist
  • Danh từ Socialist, socialist

Câu hỏi thường gặp

socialista nghĩa là gì?

socialista (tính từ) nghĩa là xã hội chủ nghĩa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.