TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

socioeconomia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la socioeconomia · số nhiều: le socioeconomie

socioeconomia nghĩa là kinh tế xã hội.

Nghĩa của socioeconomia

Danh từ · giống cái

  1. Kinh tế xã hội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ socioeconomics

Câu hỏi thường gặp

socioeconomia nghĩa là gì?

socioeconomia (danh từ) nghĩa là kinh tế xã hội.

socioeconomia là giống đực hay giống cái?

socioeconomia là danh từ giống cái: la socioeconomia, số nhiều le socioeconomie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.