TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

solco

danh từ giống đực
/ˈsol.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il solco · số nhiều: i solchi

solco nghĩa là rãnh, luống.

Nghĩa của solco

Danh từ · giống đực

  1. Rãnh, luống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ furrow; track (of a wheel, etc.); wake (of a ship); groove (on a record); wrinkle (on the face); a visible course, path, or movement; a scar or mark (on the mind, soul, etc.); sulcus

Câu hỏi thường gặp

solco nghĩa là gì?

solco (danh từ) nghĩa là rãnh, luống.

solco là giống đực hay giống cái?

solco là danh từ giống đực: il solco, số nhiều i solchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.