solidità
danh từ giống cái
/so.li.diˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la solidità
solidità nghĩa là lực, giới hạn bền.
Nghĩa của solidità
Danh từ · giống cái
- Lực, giới hạn bền.
Họ từ của solidità
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solidity; firmness; strength; soundness; reliability; fastness (of color)
Câu hỏi thường gặp
solidità nghĩa là gì?
solidità (danh từ) nghĩa là lực, giới hạn bền.
solidità là giống đực hay giống cái?
solidità là danh từ giống cái: la solidità.