sollevatore
danh từ giống đực
/sol.le.vaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sollevatore · số nhiều: i sollevatori
sollevatore nghĩa là cái kích.
Nghĩa của sollevatore
Danh từ · giống đực
- Cái kích.
Dạng từ của sollevatore
| Giống cái | sollevatrice |
| Giống cái số nhiều | sollevatrici |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sollevatore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lift; lifting, hoisting
- Danh từ weightlifter; lifter; jack (tool); lift, hoist, hitch
Câu hỏi thường gặp
sollevatore nghĩa là gì?
sollevatore (danh từ) nghĩa là cái kích.
sollevatore là giống đực hay giống cái?
sollevatore là danh từ giống đực: il sollevatore, số nhiều i sollevatori.