TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sollevatore

danh từ giống đực
/sol.le.vaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sollevatore · số nhiều: i sollevatori

sollevatore nghĩa là cái kích.

Nghĩa của sollevatore

Danh từ · giống đực

  1. Cái kích.

Dạng từ của sollevatore

Giống cáisollevatrice
Giống cái số nhiềusollevatrici

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sollevatore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lift; lifting, hoisting
  • Danh từ weightlifter; lifter; jack (tool); lift, hoist, hitch

Câu hỏi thường gặp

sollevatore nghĩa là gì?

sollevatore (danh từ) nghĩa là cái kích.

sollevatore là giống đực hay giống cái?

sollevatore là danh từ giống đực: il sollevatore, số nhiều i sollevatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.