sospeso
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sosˈpe.zo/ giọng máy của trình duyệt
sospeso nghĩa là treo lơ lửng, bị đình chỉ, bị hoãn.
Nghĩa của sospeso
Tính từ
- Treo lơ lửng. (biên soạn)
- Bị đình chỉ, bị hoãn. (biên soạn)
Dạng từ của sospeso
| Giống cái số ít | sospesa |
| Giống đực số nhiều | sospesi |
| Giống cái số nhiều | sospese |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ raised (in the air); hanging / suspended (from); suspended, discontinued, postponed, deferred, adjourned; anxious, worried (in suspense)
Câu hỏi thường gặp
sospeso nghĩa là gì?
sospeso (tính từ) nghĩa là treo lơ lửng, bị đình chỉ, bị hoãn.