TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sospeso

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sosˈpe.zo/ giọng máy của trình duyệt

sospeso nghĩa là treo lơ lửng, bị đình chỉ, bị hoãn.

Nghĩa của sospeso

Tính từ

  1. Treo lơ lửng. (biên soạn)
  2. Bị đình chỉ, bị hoãn. (biên soạn)

Dạng từ của sospeso

Giống cái số ítsospesa
Giống đực số nhiềusospesi
Giống cái số nhiềusospese
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ raised (in the air); hanging / suspended (from); suspended, discontinued, postponed, deferred, adjourned; anxious, worried (in suspense)

Câu hỏi thường gặp

sospeso nghĩa là gì?

sospeso (tính từ) nghĩa là treo lơ lửng, bị đình chỉ, bị hoãn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.