TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sottana

danh từ giống cái
/sotˈta.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sottana · số nhiều: le sottane

sottana nghĩa là áo thụng, áo cà sa.

Nghĩa của sottana

Danh từ · giống cái

  1. Áo thụng, áo cà sa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ petticoat; skirt (of a dress); cassock, soutane

Câu hỏi thường gặp

sottana nghĩa là gì?

sottana (danh từ) nghĩa là áo thụng, áo cà sa.

sottana là giống đực hay giống cái?

sottana là danh từ giống cái: la sottana, số nhiều le sottane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.