sottomarino
/sot.to.maˈri.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sottomarino · số nhiều: i sottomarini
sottomarino nghĩa là tàu ngầm.
Nghĩa của sottomarino
Danh từ · giống đực
- Tàu ngầm.
Dạng từ của sottomarino
| Giống cái | sottomarina |
| Giống cái số nhiều | sottomarine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sottomarino
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ submarine, underwater
- Danh từ submarine; waterboarding
Câu hỏi thường gặp
sottomarino nghĩa là gì?
sottomarino (danh từ) nghĩa là tàu ngầm.
sottomarino là giống đực hay giống cái?
sottomarino là danh từ giống đực: il sottomarino, số nhiều i sottomarini.