TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sottomarino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sot.to.maˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sottomarino · số nhiều: i sottomarini

sottomarino nghĩa là tàu ngầm.

Nghĩa của sottomarino

Danh từ · giống đực

  1. Tàu ngầm.

Dạng từ của sottomarino

Giống cáisottomarina
Giống cái số nhiềusottomarine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sottomarino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ submarine, underwater
  • Danh từ submarine; waterboarding

Câu hỏi thường gặp

sottomarino nghĩa là gì?

sottomarino (danh từ) nghĩa là tàu ngầm.

sottomarino là giống đực hay giống cái?

sottomarino là danh từ giống đực: il sottomarino, số nhiều i sottomarini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.