TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spartito

danh từ giống đực
/sparˈti.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spartito · số nhiều: gli spartiti

spartito nghĩa là tổng phổ.

Nghĩa của spartito

Danh từ · giống đực

  1. Tổng phổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sheet music

Câu hỏi thường gặp

spartito nghĩa là gì?

spartito (danh từ) nghĩa là tổng phổ.

spartito là giống đực hay giống cái?

spartito là danh từ giống đực: lo spartito, số nhiều gli spartiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.