TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spaventare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/spa.venˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

spaventare nghĩa là làm hoảng sợ.

Nghĩa của spaventare

Động từ

  1. Làm hoảng sợ.

Chia động từ spaventare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: spaventatoDanh động từ: spaventando

Hiện tại presente

  • io spavento
  • tu spaventi
  • lui/lei spaventa
  • noi spaventiamo
  • voi spaventate
  • loro spaventano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho spaventato
  • tu hai spaventato
  • lui/lei ha spaventato
  • noi abbiamo spaventato
  • voi avete spaventato
  • loro hanno spaventato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io spaventavo
  • tu spaventavi
  • lui/lei spaventava
  • noi spaventavamo
  • voi spaventavate
  • loro spaventavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io spaventai
  • tu spaventasti
  • lui/lei spaventò
  • noi spaventammo
  • voi spaventaste
  • loro spaventarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spaventerò
  • tu spaventerai
  • lui/lei spaventerà
  • noi spaventeremo
  • voi spaventerete
  • loro spaventeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io spaventerei
  • tu spaventeresti
  • lui/lei spaventerebbe
  • noi spaventeremmo
  • voi spaventereste
  • loro spaventerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io spaventi
  • che tu spaventi
  • che lui/lei spaventi
  • che noi spaventiamo
  • che voi spaventiate
  • che loro spaventino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io spaventassi
  • che tu spaventassi
  • che lui/lei spaventasse
  • che noi spaventassimo
  • che voi spaventaste
  • che loro spaventassero

Mệnh lệnh imperativo

  • spaventa! (tu)
  • spaventi! (lei)
  • spaventiamo! (noi)
  • spaventate! (voi)
  • spaventino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spaventare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với spaventare

  • Che cosa ti spaventa di più? Điều gì khiến bạn sợ nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403151
  • Che cosa vi spaventa di più? Điều gì khiến bạn sợ nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403153
  • Che cosa la spaventa di più? Điều gì khiến bạn sợ nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403155
  • Lei ha spaventato i bambini. Cô ta doạ lũ trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5159572
  • Cosa ti spaventa di più? Điều gì khiến bạn sợ nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403150
  • Cosa vi spaventa di più? Điều gì khiến bạn sợ nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403152
  • Cosa la spaventa di più? Điều gì khiến bạn sợ nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403154
  • Tom non è spaventato. Tom không sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103679

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to frighten, scare, spook

Câu hỏi thường gặp

spaventare nghĩa là gì?

spaventare (động từ) nghĩa là làm hoảng sợ.

Chia động từ spaventare ở thì hiện tại thế nào?

io spavento, tu spaventi, lui/lei spaventa, noi spaventiamo, voi spaventate, loro spaventano. Phân từ quá khứ: spaventato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.