sparviere
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo sparviere · số nhiều: gli sparvieri
sparviere nghĩa là chim ưng, diều hâu.
Nghĩa của sparviere
Danh từ · giống đực
- Chim ưng, diều hâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hawk; hod
Câu hỏi thường gặp
sparviere nghĩa là gì?
sparviere (danh từ) nghĩa là chim ưng, diều hâu.
sparviere là giống đực hay giống cái?
sparviere là danh từ giống đực: lo sparviere, số nhiều gli sparvieri.