TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spasmo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spasmo · số nhiều: gli spasmi

spasmo nghĩa là co thắt.

Nghĩa của spasmo

Danh từ · giống đực

  1. Co thắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spasm; pang

Câu hỏi thường gặp

spasmo nghĩa là gì?

spasmo (danh từ) nghĩa là co thắt.

spasmo là giống đực hay giống cái?

spasmo là danh từ giống đực: lo spasmo, số nhiều gli spasmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.