TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spatola

danh từ giống cái
/ˈspa.to.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spatola · số nhiều: le spatole

spatola nghĩa là dao bay, que phết.

Nghĩa của spatola

Danh từ · giống cái

  1. Dao bay, que phết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spatula, paddle; palette knife; putty knife; spoonbill

Câu hỏi thường gặp

spatola nghĩa là gì?

spatola (danh từ) nghĩa là dao bay, que phết.

spatola là giống đực hay giống cái?

spatola là danh từ giống cái: la spatola, số nhiều le spatole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.