spostamento
đi với mạo từ: lo spostamento · số nhiều: gli spostamenti
spostamento nghĩa là sự chuyển, sự thay đổi, sự giao ban.
Nghĩa của spostamento
Danh từ · giống đực
- Sự chuyển, sự thay đổi, sự giao ban.
Câu ví dụ với spostamento
- Non posso andare da nessuna parte, lui controlla ogni mio spostamento. Tôi không thể đi đâu cả, anh ấy theo dõi nhất cử động của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ movement; shift, change of position
Câu hỏi thường gặp
spostamento nghĩa là gì?
spostamento (danh từ) nghĩa là sự chuyển, sự thay đổi, sự giao ban.
spostamento là giống đực hay giống cái?
spostamento là danh từ giống đực: lo spostamento, số nhiều gli spostamenti.