squittio
danh từ giống đực
/skwitˈti.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo squittio · số nhiều: gli squittii
squittio nghĩa là chít chít.
Nghĩa của squittio
Danh từ · giống đực
- Chít chít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ repetitive and prolonged squawk, peep (of a bird); repetitive and prolonged squeak (of a mouse, etc.)
Câu hỏi thường gặp
squittio nghĩa là gì?
squittio (danh từ) nghĩa là chít chít.
squittio là giống đực hay giống cái?
squittio là danh từ giống đực: lo squittio, số nhiều gli squittii.