TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

squittio

danh từ giống đực
/skwitˈti.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo squittio · số nhiều: gli squittii

squittio nghĩa là chít chít.

Nghĩa của squittio

Danh từ · giống đực

  1. Chít chít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ repetitive and prolonged squawk, peep (of a bird); repetitive and prolonged squeak (of a mouse, etc.)

Câu hỏi thường gặp

squittio nghĩa là gì?

squittio (danh từ) nghĩa là chít chít.

squittio là giống đực hay giống cái?

squittio là danh từ giống đực: lo squittio, số nhiều gli squittii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.