stalattite
danh từ giống cái
/sta.latˈti.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la stalattite · số nhiều: le stalattiti
stalattite nghĩa là thạch nhũ, nhũ đá.
Nghĩa của stalattite
Danh từ · giống cái
- Thạch nhũ, nhũ đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stalactite
Câu hỏi thường gặp
stalattite nghĩa là gì?
stalattite (danh từ) nghĩa là thạch nhũ, nhũ đá.
stalattite là giống đực hay giống cái?
stalattite là danh từ giống cái: la stalattite, số nhiều le stalattiti.