TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stemma

danh từ giống đực
/ˈstɛm.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stemma · số nhiều: gli stemmi

stemma nghĩa là phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.

Nghĩa của stemma

Danh từ · giống đực

  1. Phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coat of arms, scutcheon, charge

Câu hỏi thường gặp

stemma nghĩa là gì?

stemma (danh từ) nghĩa là phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.

stemma là giống đực hay giống cái?

stemma là danh từ giống đực: lo stemma, số nhiều gli stemmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.