stemma
danh từ giống đực
/ˈstɛm.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stemma · số nhiều: gli stemmi
stemma nghĩa là phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.
Nghĩa của stemma
Danh từ · giống đực
- Phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coat of arms, scutcheon, charge
Câu hỏi thường gặp
stemma nghĩa là gì?
stemma (danh từ) nghĩa là phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.
stemma là giống đực hay giống cái?
stemma là danh từ giống đực: lo stemma, số nhiều gli stemmi.