stendardo
danh từ giống đực
/stenˈdar.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stendardo · số nhiều: gli stendardi
stendardo nghĩa là cờ.
Nghĩa của stendardo
Danh từ · giống đực
- Cờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ standard (flag)
Câu hỏi thường gặp
stendardo nghĩa là gì?
stendardo (danh từ) nghĩa là cờ.
stendardo là giống đực hay giống cái?
stendardo là danh từ giống đực: lo stendardo, số nhiều gli stendardi.