TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stima

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsti.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stima · số nhiều: le stime

stima nghĩa là ước lượng.

Cũng là một dạng biến đổi của stimare — Ước lượng.

Nghĩa của stima

Danh từ · giống cái

  1. Ước lượng.

Họ từ của stima

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ respect; estimate, valuation; esteem

Câu hỏi thường gặp

stima nghĩa là gì?

stima (danh từ) nghĩa là ước lượng.

stima là giống đực hay giống cái?

stima là danh từ giống cái: la stima, số nhiều le stime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.