stile
đi với mạo từ: lo stile · số nhiều: gli stili
stile nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.
Nghĩa của stile
Danh từ · giống đực
- Cách điệu, kiểu dáng, phong cách.
Câu ví dụ với stile
- Non è il mio stile. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5765976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ style; class
Câu hỏi thường gặp
stile nghĩa là gì?
stile (danh từ) nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.
stile là giống đực hay giống cái?
stile là danh từ giống đực: lo stile, số nhiều gli stili.