TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stile

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsti.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stile · số nhiều: gli stili

stile nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.

Nghĩa của stile

Danh từ · giống đực

  1. Cách điệu, kiểu dáng, phong cách.

Câu ví dụ với stile

  • Non è il mio stile. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5765976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ style; class

Câu hỏi thường gặp

stile nghĩa là gì?

stile (danh từ) nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.

stile là giống đực hay giống cái?

stile là danh từ giống đực: lo stile, số nhiều gli stili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.