stimmate
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la stimmate
stimmate nghĩa là dấu thánh.
Nghĩa của stimmate
Danh từ · giống cái
- Dấu thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stigmata; mark, stigma
Câu hỏi thường gặp
stimmate nghĩa là gì?
stimmate (danh từ) nghĩa là dấu thánh.
stimmate là giống đực hay giống cái?
stimmate là danh từ giống cái: la stimmate.