stinco
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stinco · số nhiều: gli stinchi
stinco nghĩa là ống quyển, ống khuyển, ống đồng.
Nghĩa của stinco
Danh từ · giống đực
- Ống quyển, ống khuyển, ống đồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shin; shinbone; shank
Câu hỏi thường gặp
stinco nghĩa là gì?
stinco (danh từ) nghĩa là ống quyển, ống khuyển, ống đồng.
stinco là giống đực hay giống cái?
stinco là danh từ giống đực: lo stinco, số nhiều gli stinchi.