stress
đi với mạo từ: lo stress
stress nghĩa là áp lực, căng thẳng, xì-trét.
Nghĩa của stress
Danh từ · giống đực
- Áp lực, căng thẳng, xì-trét.
Câu ví dụ với stress
- L'acqua calda ha lavato via il suo stress. Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664965
- Lo stress può farti invecchiare precocemente. Căng thẳng có thể khiến bạn già đi trước tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13855334
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stress
Câu hỏi thường gặp
stress nghĩa là gì?
stress (danh từ) nghĩa là áp lực, căng thẳng, xì-trét.
stress là giống đực hay giống cái?
stress là danh từ giống đực: lo stress.