TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stress

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈstrɛs/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stress

stress nghĩa là áp lực, căng thẳng, xì-trét.

Nghĩa của stress

Danh từ · giống đực

  1. Áp lực, căng thẳng, xì-trét.

Câu ví dụ với stress

  • L'acqua calda ha lavato via il suo stress. Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664965
  • Lo stress può farti invecchiare precocemente. Căng thẳng có thể khiến bạn già đi trước tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13855334

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stress

Câu hỏi thường gặp

stress nghĩa là gì?

stress (danh từ) nghĩa là áp lực, căng thẳng, xì-trét.

stress là giống đực hay giống cái?

stress là danh từ giống đực: lo stress.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.