strumentista
danh từ cả hai giống
/stru.menˈtis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo/la strumentista
strumentista nghĩa là nhạc công.
Nghĩa của strumentista
Danh từ · cả hai giống
- Nhạc công.
Dạng từ của strumentista
| Giống cái số nhiều | strumentiste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ instrumentalist
Câu hỏi thường gặp
strumentista nghĩa là gì?
strumentista (danh từ) nghĩa là nhạc công.
strumentista là giống đực hay giống cái?
strumentista là danh từ cả hai giống: lo/la strumentista.