stuzzichino
danh từ giống đực
/stut.t͡siˈki.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stuzzichino · số nhiều: gli stuzzichini
stuzzichino nghĩa là khai vị, món khai vị.
Nghĩa của stuzzichino
Danh từ · giống đực
- Khai vị, món khai vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appetizer, snack, nibble, finger food
Câu hỏi thường gặp
stuzzichino nghĩa là gì?
stuzzichino (danh từ) nghĩa là khai vị, món khai vị.
stuzzichino là giống đực hay giống cái?
stuzzichino là danh từ giống đực: lo stuzzichino, số nhiều gli stuzzichini.