TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stuzzichino

danh từ giống đực
/stut.t͡siˈki.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stuzzichino · số nhiều: gli stuzzichini

stuzzichino nghĩa là khai vị, món khai vị.

Nghĩa của stuzzichino

Danh từ · giống đực

  1. Khai vị, món khai vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appetizer, snack, nibble, finger food

Câu hỏi thường gặp

stuzzichino nghĩa là gì?

stuzzichino (danh từ) nghĩa là khai vị, món khai vị.

stuzzichino là giống đực hay giống cái?

stuzzichino là danh từ giống đực: lo stuzzichino, số nhiều gli stuzzichini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.