supernova
danh từ giống cái
/su.perˈnɔ.va/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la supernova · số nhiều: le supernove
supernova nghĩa là siêu tân tinh.
Nghĩa của supernova
Danh từ · giống cái
- Siêu tân tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supernova
Câu hỏi thường gặp
supernova nghĩa là gì?
supernova (danh từ) nghĩa là siêu tân tinh.
supernova là giống đực hay giống cái?
supernova là danh từ giống cái: la supernova, số nhiều le supernove.