superpotenza
danh từ giống cái
/su.per.poˈtɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la superpotenza · số nhiều: le superpotenze
superpotenza nghĩa là siêu cường, siêu cường quốc, liệt cường.
Nghĩa của superpotenza
Danh từ · giống cái
- Siêu cường, siêu cường quốc, liệt cường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superpower (powerful military nation)
Câu hỏi thường gặp
superpotenza nghĩa là gì?
superpotenza (danh từ) nghĩa là siêu cường, siêu cường quốc, liệt cường.
superpotenza là giống đực hay giống cái?
superpotenza là danh từ giống cái: la superpotenza, số nhiều le superpotenze.